093.898.1733

CPU đóng vai trò quan trọng trong hiệu năng tổng thể của một chiếc PC, nhưng khi anh em quẹo lựa một con CPU cho dàn máy của mình thì ít nhiều gì cũng bị choáng ngợp vì Intel lẫn AMD đều có rất nhiều mẫu mã đang được bày bán trên thị trường. Và nếu anh em đang muốn xem xem một con CPU bất kì đang đứng ở vị trí như thế nào so với những con CPU khác thì tom’s HARDWARE đã tạo ra một danh sách dành cho anh em.

Sau đây là những dàn máy test của họ:

Hệ thống Phần cứng
AMD Socket AM4 (400-Series) AMD Ryzen 2000-series CPU
  MSI X470 Gaming M7 AC
  2x 8GB G.Skill FlareX DDR4-3200 @ DDR4-2933
Intel LGA 1151 (Z370) Intel Coffee Lake CPU
  MSI Z370 Gaming Pro Carbon AC
  2x 8GB G.Skill FlareX DDR4-3200 @ DDR4-2400, DDR4-2667
AMD Socket AM4 (300-Series) Ryzen 1000-series CPU
  MSI X370 Xpower Gaming Titanium
  2x 8GB G.Skill FlareX DDR4-3200 @ DDR4-2667
Intel LGA 1151 (Z270) Intel Kaby Lake CPU
  MSI Z270 Gaming M7
  2x 8GB G.Skill FlareX DDR4-3200 @ DDR4-2400
Intel LGA 2066 Intel Skylake CPU
  MSI X299 Gaming Pro Carbon AC
  4x 8GB G.Skill FlareX DDR4-3200 @ DDR4-2666
Tất cả EVGA GeForce GTX 1080 FE
  1TB Samsung PM863
  SilverStone ST1500-TI, 1500W
  Windows 10 Creators Update Version 1703 – All Spectre and Meltdown mitigations
Tản nhiệt Corsair H115i

Họ đã xếp hạng tất cả vi xử lý Intel thế hệ 7, 8, 9 cùng với cả 3 thế hệ AMD Ryzen và Threadripper. Bảng xếp hạng dưới đây được làm dựa trên hiệu năng gaming trung bình của 4 tựa game Grand Theft Auto V, Hitman 2, Final Fantasy XV, và World of Tanks. Con chip mạnh nhất sẽ đạt 100 điểm và đồng thời sẽ là hệ quy chiếu cho những con chip xếp phía dưới. Intel Core i9-10900K hiển nhiên là con chip chơi game tốt nhất tại thời điểm bài viết, trong khi đó Core i5-10600K là CPU có hiệu năng tốt trong tầm giá.

Về phía AMD thì mới nhất là các mẫu Ryzen XT vừa ra mắt cách đây không lâu, thay thế cho một số con chip dòng X. Và đúng như dự đoán thì chúng có hiệu năng nhỉnh hơn phiên bản X một chút. Ngoài ra thì danh sách này còn có thêm CPU Zhaoxin KaiXian KX-U6780A với kiến trúc LuJiaZui dựa trên tiến trình 16nm của TSMC. Tuy nhiên, vì hiệu năng của nó quá đáng thất vọng nên KX-U6780A nằm tận cùng của danh sách luôn.

Tên CPU Hiệu năng chơi game Thế hệ kiến trúc Nhân/ Luồng Base/Boost TDP
Intel Core i9-10900K 100 Comet Lake 10/20 3.7/5.3 125W
Intel Core i9-9900KS 99.83% Coffee Lake-R 8/16 4.0 / 5.0 GHz 127W
Intel Core i9-10980XE 98.92% Cascade Lake-X 18/36 3.0 / 4.8 GHz 165W
Core i7-10700K 97.58% Comet Lake 8/16 3.8 / 5.1 GHz 125W
Intel Core i7-9700K 97.18% Coffee Lake-R 8/8 3.6 / 4.9 GHz 95W
Intel Xeon W-3175X 96.82% Skylake 28/56 3.1 / 4.3 GHz 225W
AMD Threadripper 3970X 96.59% Zen 2 32/64 3.7 / 4.5 GHz 280W
AMD Threadripper 3960X 96.53% Zen 2 24/48 3.8 / 4.5 GHz 280W
Intel Core i9-9900K / F 96.25% Coffee Lake-R 8/16 3.6 / 5.0 GHz 95W
AMD Threadripper 3990X 96.16% Zen 2 64/128 2.9 / 4.3 GHz 280W
Ryzen 9 3900XT 95.01% Zen 2 12/24 3.8 / 4.7 GHz 105W
AMD Ryzen 9 3900X 94.96% Zen 2 12/24 3.8 / 4.6 GHz 105W
Intel Core i9-9980XE 94.76% Skylake 18/36 4.4 / 4.5 GHz 165W
AMD Ryzen 9 3950X 94.71% Zen 2 16/32 3.5 / 4.7 GHz 105W
AMD Ryzen 9 3900 94.52% Zen 2 12/24 3.1 / 4.3 GHz 65W
Intel Core i5-10600K 94.15% Comet Lake 6/12 4.1 / 4.8 GHz 125W
Ryzen 7 3800XT 94.15% Zen 2 8/16 3.9 / 4.7 GHz 105W
AMD Ryzen 7 3700X 93.95% Zen 2 8/16 3.6 / 4.4 GHz 65W
Intel Core i7-8700K ~ Coffee Lake 6/12 3.7 / 4.7 GHz 95W
Ryzen 5 3600XT 93.64% Zen 2 6/12 3.8 / 4.5 GHz 95W
Ryzen 7 3800X 93.47% Zen 2 8/16 3.9 / 4.5 GHz 105W
Intel Core i7-8700 ~ Coffee Lake 6/12 3.2 / 4.6 GHz 65W
Intel Core i9-7960X ~ Skylake 16 / 32 2.8 / 4.2 GHz 165W
AMD Ryzen 5 3600X 91.61% Zen 2 6/12 3.8 / 4.4 GHz 95W
AMD Ryzen 5 3600 91.37% Zen 2 6/12 3.6 / 4.2 GHz 65W
Intel Core i5-9600K 90.71% Coffee Lake-R 6/6 3.7 / 4.6 GHz 95W
AMD Ryzen 3 3300X 90.62% Zen 2 4/8 3.8 / 4.3 GHz 65W
AMD Ryzen 5 3500X 88.43% Zen 2 6/6 3.6 / 4.1 GHz 65W
Intel Core i5-8600K ~ Coffee Lake 6/6 3.6 / 4.3 GHz 95W
AMD Ryzen 7 2700X ~ Zen+ 8/16 3.7 / 4.3 GHz 105W
Intel Core i9-7980XE ~ Skylake 18 / 36 2.6 / 4.2 GHz 165W
Intel Core i9-7900X ~ Skylake 10/20 3.3 / 4.3 GHz 140W
Intel Core i5-8600 ~ Coffee Lake 6/6 3.1 / 4.3 GHz 65W
Intel Core i5-8500 ~ Coffee Lake 6/6 3.0 / 4.1 GHz 65W
Intel Core i5-9400 / i5-9400F 83.96% Coffee Lake 6/6 2.9 / 4.1 GHz 65W
Intel Core i7-7700K 82.55% Kaby Lake 4/8 4.2 / 4.5 GHz 91W
Intel Core i7-7700K 82.21% Kaby Lake 4/8 4.2 / 4.5 GHz 91W
Intel Core i5-8400 ~ Coffee Lake 6/6 2.8 / 4.0 GHz 65W
AMD Threadripper 2990WX (GM) 81.69% Zen+ 32/64 3.0 / 4.2 GHz 250W
Intel Core i7-7820X ~ Skylake 8/16 3.6 / 4.3 GHz 140W
Intel Core i3-9350KF 79.68% Coffee Lake 4/4 4.0/4.6 GHz 91W
AMD Threadripper 2950X (GM) 79.32% Zen + 16/32 3.5 / 4.4 GHz 180W
AMD Threadripper 2970WX 79.19% Zen + 24/48 3.0 / 4.2 GHz 250W
AMD Ryzen 3 3100 78.81% Zen 2 4/8 3.8 / 3.9 GHz 65W
AMD Ryzen 5 2600X 78.58% Zen+ 6/12 3.6 / 4.2 GHz 95W
Intel Core i3-8350K 75.71% Coffee Lake 4/4 4.0 / – GHz 91W
AMD Ryzen 7 2700 ~ Zen+ 8/16 3.2 / 4.1 GHz 65W
AMD Threadripper 1900X (GM) ~ Zen 8/16 3.8 / 4.0 GHz 180W
Intel Core i7-7700 ~ Kaby Lake 4/8 3.6 / 4.2 GHz 65W
AMD Ryzen 5 2600 ~ Zen+ 6/12 3.4 / 3.9 GHz 65W
Intel Core i7-7800X ~ Skylake 6/12 3.5 / 4.0 GHz 140W
Intel Core i5-7600K ~ Kaby Lake 4/4 3.8 / 4.2 GHz 91W
AMD Threadripper 1950X (GM) ~ Zen 16/32 3.4 / 4.0 GHz 180W
AMD Threadripper 1920X (GM) ~ Zen 12/24 3.5 / 4.0 GHz 180W
AMD Ryzen 7 1800X ~ Zen 8/16 3.6 / 4.0 GHz 95W
Intel Core i5-7600 ~ Kaby Lake 4/4 3.5 / 4.1 GHz 65W
Intel Core i3-9100 72.90% Coffee Lake-R 4/4 3.6 / 4.2 GHz 65W
Intel Core i3-8300 ~ Coffee Lake 4/4 3.7 / – GHz 62W
Intel Core i3-8100 ~ Coffee Lake 4/4 3.6 / – GHz 65W
Intel Core i5-7500 ~ Kaby Lake 4/4 3.4 / 3.8 GHz 65W
Intel Core i5-7400 ~ Kaby Lake 4/4 3.0 / 3.5 GHz 65W
AMD Ryzen 7 1700X ~ Zen 8/16 3.8 / 3.9 GHz 95W
AMD Ryzen 5 1600AF 70.68% Zen + 6/12 3.2 / 3.6 GHz 65W
Core i3-8100 69.45% Coffee Lake 4/4 3.6 / – GHz 65W
AMD Ryzen 7 1700 ~ Zen 8/16 3.0 / 3.8 GHz 65W
AMD Ryzen 5 3400G 68.32% Zen + 4/8 3.7 / 4.2 GHz 65W
AMD Ryzen 5 1600X 66.75% Zen 6/12 3.6 / 4.0 GHz 95W
AMD Ryzen 5 1600 66.1% Zen 6/12 3.2 / 3.6 GHz 65W
Core i5-7400 65.40% Kaby Lake 4/4 3.0 / 3.5 GHz 65W
AMD Ryzen 3 3200G 64.67% Zen + 4/4 3.6 / 4.0 GHz 65W
AMD Ryzen 5 1500X ~ Zen 4/8 3.5 / 3.7 GHz 65W
Intel Core i3-7350K ~ Kaby Lake 2/4 4.2 / – GHz 60W
AMD Ryzen 5 2400G 63.64% Zen+ 4/8 3.6 / 3.9 GHz 65W
Pentium G5600 58.30% Coffee Lake 2/4 3.9 / – GHz 54W
AMD Ryzen 3 1300X 56.60% Zen 4/4 3.5 / 3.7 GHz 65W
Intel Core i3-7300 ~ Kaby Lake 2/4 4.0 / – GHz 51W
Intel Pentium G5400 53.68% Coffee Lake 2/4 3.7 / – GHz 54W
Intel Core i3-7100 53.57% Kaby Lake 2/4 3.9 / – GHz 51W
AMD Ryzen 5 1400 ~ Zen 4/8 3.2 / 3.4 GHz 65W
AMD Ryzen 3 2200G ~ Zen+ 4/4 3.5 / 3.7 GHz 65W
Intel Pentium G4620 ~ Kaby Lake 2/4 3.7 / – GHz 54W
Pentium G4560 45.44% Kaby Lake 2/4 3.5 / – GHz 54W
AMD Athlon 3000G 42.25% Zen+ 2/4 3.5 / – GHz 35W
AMD Athlon 240GE ~ Zen 2/4 3.5 / – GHz 35W
AMD Athlon 220GE 41.86% Zen 2/4 3.4 / – GHz 35W
AMD Athlon 200GE 41.23% Zen 2/4 3.2 / – GHz 35W
AMD Ryzen 3 1200 ~ Zen 4/4 3.1 / 3.2 GHz 65W
Zhaoxin KaiXian KX-U6780A 32.78% LuJiaZui  8/8 2.7 / – GHz 70W
AMD A10-9700 31.08% Bristol Ridge 4/4 3.5 / 3.8 GHz 65W

Đôi lúc sẽ có một vài trường hợp cá biệt là con chip giá thấp hơn lại được xếp trên con chip có mức giá cao hơn. Chẳng hạn như Core i7-9700K vượt mặt Core i9-9900K trong danh sách này bởi vì nó có hiệu năng cao hơn trong một số game nhờ không có Hyper-threading. Tuy nhiên, tùy vào ứng dụng mà anh em có thể sẽ thấy trường hợp ngược lại xảy ra.

Nguồn: tom’s HARDWARE

Chat online

Chat Online

  093.898.1733

 nqhung33

hungnguyen_fx

 0938981733

 0938981733